Cảng Hải Phòng là một trong những đầu mối logistics quan trọng tại miền Bắc, tập trung nhiều bến cảng, kho CFS, ICD và hệ thống kho bãi phục vụ hàng container, hàng lẻ LCL, hàng nguyên container FCL và hàng xuất nhập khẩu. Việc nắm rõ danh sách cảng biển, kho bãi và mã địa điểm lưu kho tại Hải Phòng giúp doanh nghiệp khai báo hải quan chính xác hơn, chủ động kế hoạch vận chuyển và hạn chế phát sinh chi phí khi đưa hàng về kho.
Doanh nghiệp cần vận chuyển hàng qua cảng Hải Phòng? Mison Trans hỗ trợ báo giá Sea Freight LCL/FCL, book tàu, khai hải quan, kéo container và giao hàng tận kho.
Tổng quan về hệ thống bến cảng Hải Phòng


Cảng Hải Phòng hiện nay bao gồm các khu bến cảng chính sau:
| Tên Bến Cảng | Đặc Điểm |
| Cảng Vật Cách | 5 mố cầu, mặt bến 8x8m, cần trục ô tô, trọng tải 100 – 200 tấn |
| Bến Hoàng Diệu | Container nội địa, 11 cầu tàu, độ sâu -8,4m, hệ thống kho rộng 31.320m²; hệ thống bãi rộng 63.000m² |
| Bến Chùa Vẽ | Container chuyên dụng, 5 cầu tàu, hệ thống bãi rộng 179.000m² |
| Bến Đình Vũ và Nam Đình Vũ | Tiếp nhận tàu 10.000 – 20.000 DWT, 8 cầu tàu, độ sâu trung bình của mực nước là 7m, diện tích kho 70.232m², bãi chứa hàng 39.000m², bốc dỡ từ 3,5 – 4,5 triệu tấn/năm |
| Bến Sông Cấm | 5.000 – 10.000 DWT |
| Bến Diêm Điền | 1.000 – 2.000 DWT |
| Cảng Thủy Sản | |
| Cảng Đoạn Xá | |
| Cảng Tân Vũ | -7,3m cốt luồng, -10,3m trước bến, tiếp nhận 20.000 DWT, 2 cầu tàu container (sau xây sẽ có 1 cầu container và 2 cầu rời) |
| Cảng Hải An | 1 cầu tàu container |
| Cảng Lạch Huyện | Đang xây dựng, bến 1 và 2 hoàn thiện, đón thành công tàu Wan Hai 805 có trọng tải 132.000 DWT (12.000 TEU) |
Nếu doanh nghiệp đang có lô hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu qua khu vực Hải Phòng, có thể tham khảo thêm dịch vụ vận chuyển đường biển LCL/FCL của Mison Trans để được hỗ trợ từ khâu book cước, xử lý chứng từ đến giao hàng tận kho.
Hệ thống kho bãi container và CFS tại cảng Hải Phòng
Hệ thống kho bãi container và CFS (Container Freight Station) tại cảng Hải Phòng rất đa dạng và phong phú, cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp để hỗ trợ hoạt động vận tải biển.
1. Bãi container
| Đơn vị | Tên | Diện tích (m2) | Loại hàng |
| Cảng Chùa Vẽ | Bãi container | 202.110 | Hàng Container |
Cảng Tân Vũ | Bãi container | 510.000 | Hàng Container |
Đối với lô hàng số lượng lớn, vận chuyển hàng nguyên container FCL giúp doanh nghiệp chủ động lịch trình, giảm rủi ro gom hàng và tối ưu chi phí logistics trên từng đơn vị hàng hóa.
2. Kho CFS
| Đơn vị | Tên | Diện tích (m2) | Loại hàng |
| Cảng Chùa Vẽ | Kho CFS | 3.300 | Khai thác hàng lẻ Container |
| Cảng Tân Vũ | Kho CFS | 4.200 | Khai thác hàng lẻ Container |
Với các lô hàng chưa đủ container, vận chuyển hàng lẻ LCL bằng đường biển là phương án phù hợp để tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo hàng được gom, khai thác và giao nhận đúng quy trình.
3. Kho bãi hàng bách hóa
| Đơn vị | Tên | Diện tích (m2) | Loại hàng |
| Công ty TNHH một thành viên Cảng Hoàng Diệu | Kho 3 | 3.304 | Các loại hàng hoá |
| Kho 4 | 4.545 | – | |
| Kho 6 | 5.070 | – | |
| Kho 10 | 7.560 | – | |
| Kho 11 | 3.780 | – | |
| Kho 12 | 4.760 | – | |
| Kho 13 | 7.560 | – | |
| Bãi 1 | 8.000 | – | |
| Bãi 3 | 9000 | – | |
| Bãi 3 (HP) | 13.000 | – | |
| Bãi 4 | 7.179 | – | |
| Bãi 5 | 26.000 | – | |
| Bãi 5 (HP) | 4.500 | – | |
| Bãi 6 | 10.000 | – | |
| Bãi 7 | 8.300 | – | |
| Bãi 8 | 5.500 | – | |
| Bãi 9 | 2.500 | – | |
| Bãi 10 | 2.000 | – | |
| Bãi 10 (HP) | 2.600 | – | |
| Bãi 11 | 3.600 | – |
Xem thêm 10 cảng biển lớn nhất Việt Nam
Bảng mã các cảng và mã địa điểm lưu kho tại khu vực Hải Phòng
| STT | Mã cảng/bãi | Mã Hải quan | Tên cảng/bãi | Mã địa điểm lưu kho |
| 1 | VNHAL | 03CC | Cảng Cá Hạ Long – LHTS | 03CCS05 |
| 2 | VNHPN | 03CC | Cảng Hải Phòng – Chi Nhánh Tân Vũ | 03CCS03 |
| 3 | VNHDI | 03CC | Cảng Hoàng Diệu | 03CCS01 |
| 4 | VNNNI | 03CC | Cảng Nam Ninh | 03CCS07 |
| 5 | VNPTS | 03CC | Cảng PTSC-ĐÌNH VŨ | 03CCS04 |
| 6 | VNVAC | 03CC | Cảng Vật Cách | 03CCS06 |
| 7 | VNTLY | 03CC | Cảng Xăng dầu Thượng Lý | 03CCS08 |
| 8 | VNHPL | 03CC | Công ty HPH Logistics | 03CCS16 |
| 9 | VNNIA | 03CD | Kho xăng dầu Hải Hà | 03CDCFI |
| 10 | VNCVE | 03CE | Cảng Chùa Vẽ – Hải Phòng | 03CES02 |
| 11 | VNHIA | 03CE | Cảng Hải An | 03CES01 |
| 12 | VNHLH | 03CE | Cảng Hải Linh | 03CES08 |
| 13 | VNDVN | 03CE | Cảng Nam Đình Vũ | 03CES11 |
| 14 | VNTCE | 03CE | Cảng Tân Cảng 128 | 03CES07 |
| 15 | VNGAS | 03CE | Cảng Total Gas | 03CES03 |
| 16 | VNFDL | 03CE | CFS Công ty MACS Hải Phòng | 03CEC14 |
| 17 | VNFAS | 03CE | Công ty CP tiếp vận Nam Phát | 03CEC04 |
| 18 | VNFAP | 03CE | Gemadept Hải Phòng | 03CEC15 |
| 19 | VNTHP | 03CE | ICD TAN CANG HP | 03CES10 |
| 20 | VNKNN | 03CE | K99 | 03CES06 |
| 21 | VNFAU | 03CE | Kho CFS NorthFreight | 03CEC02 |
| 22 | VNFAT | 03CE | Kho CFS Sao Đỏ | 03CEC05 |
| 23 | VNFAX | 03CE | Kho CFS Tân Tiên Phong | 03CEC07 |
| 24 | VNFAW | 03CE | Kho CFS VietFracht | 03CEC03 |
| 25 | VNFBH | 03CE | Kho Inlaco (SAO A DC) | 03CEC06 |
| 26 | VNFAV | 03CE | Kho Tasa | 03CEC01 |
| 27 | VNPTH | 03CE | Xí nghiệp xăng dầu Petec Hải Phòng | 03CES04 |
| 28 | VNONN | 03EE | Cảng 19-9 Đình Vũ | 03EES05 |
| 29 | VNIQB | 03EE | Cảng cạn Quảng Bình- Đình Vũ | 03EES07 |
| 30 | VNCLH | 03EE | Cảng Lạch Huyện Hải Phòng (HITC) | 03EES06 |
| 31 | VNNHK | 03EE | CN Công ty TNHH NIPPON Express Việt Nam | 03EEC15 |
| 32 | VNFDD | 03EE | Công ty TNHH Yusen logistics | 03EEC12 |
| 33 | VNDAP | 03EE | Công ty Cổ phần DAP – VINACHEM | 03EES04 |
| 34 | VNDVU | 03EE | Công ty CP Đầu tư Phát triển Cảng Đình Vũ | 03EES01 |
| 35 | VNFDY | 03EE | Công ty CP đầu tư Vidifi Duyên Hải | 03EEC16 |
| 36 | VNNFY | 03EE | Công ty CP xây dựng giao thông và cơ giới (Hải Thành) | 03EEC04 |
| 37 | VNXDV | 03EE | Công ty TNHH Cầu cảng EURO(VN)- Cảng Xăng Dầu Đình Vũ | 03EES03 |
| 38 | VNFAR | 03EE | Công ty TNHH container Minh Thành | 03EEC02 |
| 39 | VNHHH | 03EE | Công ty TNHH Hà Hưng Hải | 03EEC13 |
| 40 | VNFDM | 03EE | Công ty TNHH Tiếp Vận SITC – ĐÌNH VŨ | 03EEC10 |
| 41 | VNDVL | 03EE | DINHVU LOGISTICS | 03EEC14 |
| 42 | VNTCN | 03EE | Tân cảng 189 | 03EES02 |
| 43 | VNCAM | 03TG | Cảng Cấm | 03TGS08 |
| 44 | VNGAI | 03TG | Cảng Đài Hải | 03TGS06 |
| 45 | VNDXA | 03TG | Cảng Đoạn Xá | 03TGS02 |
| 46 | VNGEE | 03TG | Cảng Greenport | 03TGS04 |
| 47 | VNHDA | 03TG | Cảng Hải Đăng (City Gas) | 03TGS09 |
| 48 | VNNHC | 03TG | Cảng Nam Hải | 03TGS01 |
| 49 | VNDNH | 03TG | Cảng Nam Hải Đình Vũ | 03TGS05 |
| 50 | VNHPT | 03TG | Cảng Transvina | 03TGS03 |
| 51 | VNCXP | 03TG | Cảng VIP Greenport | 03TGS10 |
| 52 | VNFDO | 03TG | CFS Gemadept Miền Bắc | 03TGC16 |
| 53 | VNFAM | 03TG | Công ty dịch vụ Hàng Hải Vinalines Hải Phòng | 03TGC18 |
| 54 | VNFAZ | 03TG | Công ty TNHH MTV trung tâm Logistics xanh (GLC) | 03TGC06 |
| 55 | VNLVG | 03TG | Địa điểm KT Liên Việt log | 03TGC14 |
| 56 | VNFDE | 03TG | Gemadept Đông hải | 03TGC03 |
| 57 | VNGIC | 03TG | Green Investment Corp | 03TGC15 |
| 58 | VNLXC | 03TG | Green Logistics Centre | 03TGC05 |
| 59 | VNFDG | 03TG | Kho CFS Liên Việt | 03TGC13 |
| 60 | VNFAQ | 03TG | Kho CFS, Bãi Container VINABRIDGE | 03TGC01 |
| 61 | VNFAO | 03TG | Kho Viconship | 03TGC02 |
| 62 | VNHNC | 03TG | Nam Hải ICD | 03TGS11 |

Danh bạ các chi cục Hải quan ở TP. Hải Phòng
| Chi cục | Địa chỉ | Mã | Điện thoại |
| Chi cục HQ khu vực 1 | Số 2 Hoàng Diệu – Hải Phòng, cạnh cổng cảng 4 | 03CC | 0225.3859 818 |
| Chi cục HQ khu vực 2 | Số 5 đường Chùa Vẽ – Phường Đông Hải 1 – Quận Hải An | 03CE | 2.253.825.214 |
| Chi cục HQ khu vực 3 | Số 1 đường Ngô Quyền, cạnh cảng Green Port | 03TG | 2.253.766.755 |
| Chi cục HQ Đình Vũ | Km6 đường Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An | 03EE | 2.253.769.241 |
| Chi cục HQ Đầu tư-Gia công | Số 22 Điện Biên Phủ, Ngô Quyền, Hải Phòng | 03PA | 2.253.836.767 |
| Chi cục HQ KCX-KCN Hải Phòng | Trong Khu CN NOMURA Hải Phòng | 03NK | 2.253.743.178 |
Câu hỏi liên quan về cảng Hải Phòng
1. Cảng Hải Phòng phù hợp với loại hàng nào?
Cảng Hải Phòng phù hợp với nhiều nhóm hàng xuất nhập khẩu như hàng container, hàng lẻ LCL, hàng nguyên container FCL, máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu sản xuất, hàng tiêu dùng và nhiều loại hàng thương mại khác.
2. Hàng lẻ LCL qua Hải Phòng có cần khai đúng mã kho CFS không?
Có. Với hàng lẻ LCL, doanh nghiệp cần chú ý mã kho CFS và mã địa điểm lưu kho để tránh sai sót khi khai báo hải quan, hạn chế việc phải sửa tờ khai hoặc phát sinh thời gian xử lý.
3. Hàng nguyên container FCL qua Hải Phòng nên lưu ý gì?
Với hàng FCL, doanh nghiệp cần kiểm tra cảng đến, mã cảng, lịch tàu, thời gian free time, local charge, phí nâng hạ, phí lưu container và kế hoạch kéo hàng về kho.
4. Mison Trans có hỗ trợ vận chuyển hàng qua cảng Hải Phòng không?
Có. Mison Trans hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng đường biển qua cảng Hải Phòng, bao gồm book cước LCL/FCL, xử lý chứng từ, khai hải quan, trucking nội địa và giao hàng tận kho.
Cần báo giá vận chuyển hàng qua cảng Hải Phòng?
Mison Trans hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng LCL/FCL bằng đường biển, kết hợp khai hải quan, xử lý chứng từ, trucking nội địa và giao hàng tận kho.
___________________
MISON TRANS – DỊCH VỤ HẢI QUAN – VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ
- Head Office: 200 QL13 (Cũ), Khu phố 1, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Văn phòng HCM: 13 Đường số 7, KDC Cityland Center Hills, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Hà Nội: Tầng 9 Tòa Minori, Số 67A Phố Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
- Hotline: 1900 63 63 48
- Email: cs1@misontrans.com





